Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely regarded

/ˈwaɪdli rɪˈɡɑrdəd/ B2 IELTS

Nghĩa

Được nhiều người coi là đúng hoặc tốt. phr.

Định nghĩa · Considered by many people to be true or good.

“She is widely regarded as an expert in her field.”Cô ấy được coi là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.

“The book is widely regarded as a classic.”Cuốn sách được coi là một tác phẩm kinh điển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến chung của nhiều người.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự công nhận chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...