Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critically acclaimed

/ˈkrɪtɪkli əˈkleɪmd/ B2 IELTS

Nghĩa

Được các nhà phê bình khen ngợi cao. phr.

Định nghĩa · Highly praised by critics.

“The film was critically acclaimed at the festival.”Bộ phim đã được khen ngợi cao tại lễ hội.

“She is a critically acclaimed author.”Cô là một tác giả được khen ngợi cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về các tác phẩm nghệ thuật.

Ghi chú · Dùng để mô tả thành công trong nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...