Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › increase of

increase of

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
sự gia tăng của
UK · US
a rise in amount or level.
There was an increase of 20% in sales last year.
→ Có sự gia tăng 20% trong doanh số năm ngoái.
The increase of pollution is alarming.→ Sự gia tăng ô nhiễm thật đáng lo ngại.
Đồng nghĩa
risegrowth
Collocations
significant increase ofsteady increase of
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu cụ thể để làm bài viết thuyết phục hơn.
Dùng để chỉ sự gia tăng về số lượng hay mức độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...