Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › dependence on

dependence on

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
sự phụ thuộc vào
UK · US
the state of relying on someone or something.
His dependence on technology is concerning.
→ Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ là điều đáng lo ngại.
There is a growing dependence on social media.→ Có một sự phụ thuộc ngày càng tăng vào mạng xã hội.
Đồng nghĩa
relianceneed
Collocations
heavy dependence ongrowing dependence on
🎯 IELTS: Nêu rõ lý do tại sao sự phụ thuộc lại quan trọng.
Dùng để chỉ trạng thái phụ thuộc vào điều gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...