Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › limit to

limit to

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
giới hạn vào
UK · US
to restrict or confine something.
We need to limit our spending to essential items.
→ Chúng ta cần giới hạn chi tiêu vào các mặt hàng thiết yếu.
The rules limit access to sensitive information.→ Các quy định giới hạn quyền truy cập vào thông tin nhạy cảm.
Đồng nghĩa
restrictconfine
Collocations
strict limit toclear limit to
🎯 IELTS: Nêu rõ lý do tại sao việc giới hạn lại quan trọng.
Dùng để chỉ việc giới hạn một điều gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...