Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › risk of

risk of

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
rủi ro về
UK · US
the possibility of something bad happening.
There is a risk of injury in this sport.
→ Có rủi ro về chấn thương trong môn thể thao này.
The risk of failure is high in this project.→ Rủi ro về thất bại là cao trong dự án này.
Đồng nghĩa
dangerhazard
Collocations
significant risk ofincreased risk of
🎯 IELTS: Mô tả rõ ràng rủi ro trong bài viết.
Dùng để chỉ khả năng xảy ra điều xấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...