Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI knowledge gaps

B2 IELTS

Nghĩa

Các lĩnh vực mà sự hiểu biết về AI còn thiếu. phr.

Định nghĩa · Areas where understanding of AI is lacking.

“Identifying AI knowledge gaps can guide training efforts.”Xác định các khoảng trống kiến thức AI có thể hướng dẫn nỗ lực đào tạo.

“Many organizations face AI knowledge gaps among staff.”Nhiều tổ chức gặp phải các khoảng trống kiến thức AI trong nhân viên.

Mẹo IELTS · Thảo luận về việc khắc phục khoảng trống kiến thức để làm nổi bật bài viết.

Ghi chú · Khắc phục khoảng trống kiến thức giúp nâng cao kỹ năng cho nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...