as demonstrated by
Nghĩa
Định nghĩa · shown clearly through evidence or examples
“As demonstrated by the recent survey, many people prefer online shopping.”Như được chứng minh bởi khảo sát gần đây, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
“As demonstrated by the case studies, effective communication is key to success.”Như được chứng minh bởi các nghiên cứu điển hình, giao tiếp hiệu quả là chìa khóa dẫn đến thành công.
Mẹo IELTS · Chọn những ví dụ cụ thể để làm rõ ý tưởng của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra một ví dụ cụ thể từ nghiên cứu.