the data reveals that
Nghĩa
Định nghĩa · the information shows something important
“The data reveals that climate change is accelerating.”Dữ liệu cho thấy rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
“The data reveals that students who study regularly achieve better grades.”Dữ liệu cho thấy rằng những sinh viên học tập thường xuyên đạt điểm cao hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để hỗ trợ cho lập luận của bạn.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn nêu lên thông tin từ dữ liệu.