Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the data reveals that

/ðə ˈdeɪtə rɪˈvilz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

thông tin cho thấy điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · the information shows something important

“The data reveals that climate change is accelerating.”Dữ liệu cho thấy rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.

“The data reveals that students who study regularly achieve better grades.”Dữ liệu cho thấy rằng những sinh viên học tập thường xuyên đạt điểm cao hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để hỗ trợ cho lập luận của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn nêu lên thông tin từ dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...