as noted by
Nghĩa
Định nghĩa · pointed out by someone in a discussion
“As noted by the researcher, the results were unexpected.”Như được chỉ ra bởi nhà nghiên cứu, kết quả là không mong đợi.
“As noted by experts, early intervention can prevent many issues.”Như được chỉ ra bởi các chuyên gia, can thiệp sớm có thể ngăn ngừa nhiều vấn đề.
Mẹo IELTS · Trích dẫn ý kiến của chuyên gia để tăng tính thuyết phục cho bài viết.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn ý kiến từ người khác.