Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

available

/əˈveɪləbəl/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Có sẵn adj.

Định nghĩa · Ready for use or accessible.

“Available now.”Có ngay.

“Is this seat available?”Ghế này còn trống không?

Mẹo IELTS · Nói về tài nguyên có sẵn trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai, không phải âm đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...