Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the survey indicates that

/ðə ˈsɜrveɪ ˈɪndɪkeɪts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

khảo sát cho thấy những kết quả cụ thể phr.

Định nghĩa · the questionnaire shows specific results

“The survey indicates that most people prefer remote work.”Khảo sát cho thấy rằng hầu hết mọi người thích làm việc từ xa.

“The survey indicates that customer satisfaction is improving.”Khảo sát cho thấy rằng sự hài lòng của khách hàng đang cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng khảo sát để hỗ trợ cho ý kiến của bạn.

Ghi chú · Dùng để báo cáo kết quả từ khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...