Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the survey indicates that

the survey indicates that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
khảo sát cho thấy những kết quả cụ thể
UK /ðə ˈsɜrveɪ ˈɪndɪkeɪts ðæt/ · US /ðə ˈsɜrveɪ ˈɪndɪkeɪts ðæt/
the questionnaire shows specific results
The survey indicates that most people prefer remote work.
→ Khảo sát cho thấy rằng hầu hết mọi người thích làm việc từ xa.
The survey indicates that customer satisfaction is improving.→ Khảo sát cho thấy rằng sự hài lòng của khách hàng đang cải thiện.
Đồng nghĩa
the survey shows thatthe research indicates that
Collocations
the survey indicatesthe findings indicate
🎯 IELTS: Sử dụng khảo sát để hỗ trợ cho ý kiến của bạn.
Dùng để báo cáo kết quả từ khảo sát.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...