Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the report states that

/ðə rɪˈpɔrt steɪts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

tài liệu nói điều gì đó cụ thể phr.

Định nghĩa · the document says something specific

“The report states that renewable energy is on the rise.”Báo cáo cho biết rằng năng lượng tái tạo đang gia tăng.

“The report states that more funding is needed for education.”Báo cáo cho biết rằng cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Đảm bảo thông tin bạn trích dẫn là chính xác và đáng tin cậy.

Ghi chú · Dùng để trích dẫn thông tin từ báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...