Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the report states that

the report states that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
tài liệu nói điều gì đó cụ thể
UK /ðə rɪˈpɔrt steɪts ðæt/ · US /ðə rɪˈpɔrt steɪts ðæt/
the document says something specific
The report states that renewable energy is on the rise.
→ Báo cáo cho biết rằng năng lượng tái tạo đang gia tăng.
The report states that more funding is needed for education.→ Báo cáo cho biết rằng cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Đồng nghĩa
the report indicates thatthe document states that
Collocations
the report statesthe findings state
🎯 IELTS: Đảm bảo thông tin bạn trích dẫn là chính xác và đáng tin cậy.
Dùng để trích dẫn thông tin từ báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...