the report states that
Nghĩa
Định nghĩa · the document says something specific
“The report states that renewable energy is on the rise.”Báo cáo cho biết rằng năng lượng tái tạo đang gia tăng.
“The report states that more funding is needed for education.”Báo cáo cho biết rằng cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Mẹo IELTS · Đảm bảo thông tin bạn trích dẫn là chính xác và đáng tin cậy.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn thông tin từ báo cáo.