Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the findings confirm that

/ðə ˈfaɪndɪŋz kənˈfɜrm ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

các kết quả xác nhận điều gì đó đã được biết đến trước đó phr.

Định nghĩa · the results verify something previously known

“The findings confirm that exercise improves mood.”Các kết quả xác nhận rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.

“The findings confirm that the new method is effective.”Các kết quả xác nhận rằng phương pháp mới là hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng kết quả xác nhận để củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để xác nhận thông tin từ nghiên cứu trước đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...