Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the research shows that

the research shows that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
nghiên cứu cung cấp bằng chứng cho điều gì đó
UK /ðə rɪˈsɜrch ʃoʊz ðæt/ · US /ðə rɪˈsɜrch ʃoʊz ðæt/
the study provides evidence for something
The research shows that people are more productive in a positive environment.
→ Nghiên cứu cho thấy rằng mọi người làm việc hiệu quả hơn trong môi trường tích cực.
The research shows that financial literacy is essential for success.→ Nghiên cứu cho thấy rằng kiến thức tài chính là cần thiết để thành công.
Đồng nghĩa
the study shows thatthe findings reveal that
Collocations
the research showsthe study shows
🎯 IELTS: Sử dụng các nghiên cứu để làm rõ quan điểm của bạn.
Dùng để chỉ ra thông tin từ nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...