Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the research shows that

/ðə rɪˈsɜrch ʃoʊz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu cung cấp bằng chứng cho điều gì đó phr.

Định nghĩa · the study provides evidence for something

“The research shows that people are more productive in a positive environment.”Nghiên cứu cho thấy rằng mọi người làm việc hiệu quả hơn trong môi trường tích cực.

“The research shows that financial literacy is essential for success.”Nghiên cứu cho thấy rằng kiến thức tài chính là cần thiết để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng các nghiên cứu để làm rõ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra thông tin từ nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...