Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as revealed in

/æz rɪˈviːld ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

được cho thấy hoặc làm rõ qua bằng chứng phr.

Định nghĩa · shown or made clear through evidence

“As revealed in the report, there are many challenges ahead.”Như được cho thấy trong báo cáo, có nhiều thách thức phía trước.

“As revealed in the findings, public opinion is shifting.”Như được cho thấy trong các phát hiện, ý kiến công chúng đang thay đổi.

Mẹo IELTS · Chọn từ ngữ chính xác để truyền đạt thông điệp của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra những gì đã được tiết lộ trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...