Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the evidence indicates that

/ði ˈɛvɪdəns ˈɪndɪkeɪts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

bằng chứng cho thấy điều gì đó cụ thể phr.

Định nghĩa · the proof suggests something specific

“The evidence indicates that smoking is harmful to health.”Bằng chứng cho thấy rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe.

“The evidence indicates that climate change is a serious threat.”Bằng chứng cho thấy rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng bằng chứng mạnh mẽ để củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra bằng chứng từ nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...