Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the statistics show that

the statistics show that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
dữ liệu số cho thấy điều gì đó
UK /ðə stəˈtɪstɪks ʃoʊ ðæt/ · US /ðə stəˈtɪstɪks ʃoʊ ðæt/
the numerical data reveals something
The statistics show that unemployment rates are decreasing.
→ Dữ liệu cho thấy rằng tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
The statistics show that more people are using public transport.→ Dữ liệu cho thấy rằng ngày càng nhiều người sử dụng phương tiện công cộng.
Đồng nghĩa
the data shows thatthe figures indicate that
Collocations
the statistics showthe data shows
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu thống kê để tăng tính thuyết phục cho bài viết.
Dùng để chỉ ra thông tin từ số liệu thống kê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...