Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the statistics show that

/ðə stəˈtɪstɪks ʃoʊ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

dữ liệu số cho thấy điều gì đó phr.

Định nghĩa · the numerical data reveals something

“The statistics show that unemployment rates are decreasing.”Dữ liệu cho thấy rằng tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.

“The statistics show that more people are using public transport.”Dữ liệu cho thấy rằng ngày càng nhiều người sử dụng phương tiện công cộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê để tăng tính thuyết phục cho bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra thông tin từ số liệu thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...