Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a downward trend

a downward trend

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
xu hướng giảm
UK /ə ˈdaʊn.wɚd trɛnd/ · US /ə ˈdaʊn.wɚd trɛnd/
a situation where something decreases over time
There has been a downward trend in sales this quarter.
→ Có một xu hướng giảm trong doanh số bán hàng quý này.
The data shows a downward trend in pollution levels.→ Dữ liệu cho thấy xu hướng giảm mức độ ô nhiễm.
Đồng nghĩa
declinedecrease
Collocations
experience a downward trendshow a downward trend
🎯 IELTS: Sử dụng các cụm từ này để làm rõ ý trong bài viết.
Sử dụng khi mô tả sự giảm sút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...