Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decreasing trend

/dɪˈkriː.sɪŋ trɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

xu hướng giảm phr.

Định nghĩa · a pattern where something becomes less over time

“The data reveal a decreasing trend in birth rates.”Dữ liệu cho thấy một xu hướng giảm trong tỷ lệ sinh.

“There is a decreasing trend in the number of smokers.”Có một xu hướng giảm trong số người hút thuốc lá.

Mẹo IELTS · Cố gắng kết hợp với các số liệu cụ thể.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự giảm theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...