Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › falling numbers

falling numbers

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
các con số đang giảm
UK /ˈfɔː.lɪŋ ˈnʌm.bɚz/ · US /ˈfɔː.lɪŋ ˈnʌm.bɚz/
numbers that are getting lower
Falling numbers in enrollment are alarming.
→ Các con số giảm trong việc đăng ký là điều đáng lo ngại.
The falling numbers of wildlife are concerning.→ Các con số giảm của động vật hoang dã là điều đáng lo ngại.
Đồng nghĩa
decreasing figuresreducing numbers
Collocations
see falling numbersreport falling numbers
🎯 IELTS: Hãy chắc chắn rằng bạn có ví dụ cụ thể.
Sử dụng khi nói về số liệu thống kê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...