Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a significant drop

a significant drop

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
một sự giảm đáng kể
UK /ə sɪɡˈnɪfɪkənt drɑp/ · US /ə sɪɡˈnɪfɪkənt drɑp/
a large decrease in something
There was a significant drop in temperature last night.
→ Có một sự giảm đáng kể về nhiệt độ tối qua.
The report indicated a significant drop in profits.→ Báo cáo chỉ ra một sự giảm đáng kể trong lợi nhuận.
Đồng nghĩa
sharp declinemajor reduction
Collocations
experience a significant dropwitness a significant drop
🎯 IELTS: Cố gắng cung cấp số liệu cho sự giảm này.
Dùng để nhấn mạnh sự giảm mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...