Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely used

/ˈwaɪdli juːzd/ B2 IELTS

Nghĩa

được sử dụng rộng rãi phr.

Định nghĩa · commonly utilized or applied

“This software is widely used in many industries.”Phần mềm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

“The method is widely used in scientific research.”Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của công nghệ.

Ghi chú · Cụm từ này thường chỉ những công nghệ hoặc phương pháp phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...