Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

largely irrelevant

/ˈlɑːrdʒli ɪˈrɛlɪvənt/ B2 IELTS

Nghĩa

chủ yếu không liên quan phr.

Định nghĩa · mostly not connected or applicable

“The old data is largely irrelevant to our research.”Dữ liệu cũ chủ yếu không liên quan đến nghiên cứu của chúng tôi.

“His comments were largely irrelevant to the discussion.”Những bình luận của anh ấy chủ yếu không liên quan đến cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự không liên quan trong thảo luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...