as demonstrated in the study
Nghĩa
Định nghĩa · Shown clearly in the research or analysis.
“As demonstrated in the study, exercise improves mental health.”Như đã được chứng minh trong nghiên cứu, tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
“As demonstrated in the study, diet plays a crucial role in health.”Như đã được chứng minh trong nghiên cứu, chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Mẹo IELTS · Dùng để làm nổi bật bằng chứng từ nghiên cứu.
Ghi chú · Cụm này thích hợp để giới thiệu kết quả nghiên cứu.