Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

according to the evidence

/əˈkɔrdɪŋ tu ði ˈɛvɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo như bằng chứng phr.

Định nghĩa · Based on what the evidence says or shows.

“According to the evidence, smoking is harmful to health.”Theo như bằng chứng, hút thuốc có hại cho sức khỏe.

“According to the evidence, exercise can reduce stress.”Theo như bằng chứng, tập thể dục có thể giảm căng thẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để xác nhận thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Giúp bạn đưa ra lập luận dựa trên bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...