Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as noted in the report

as noted in the report

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Như đã được lưu ý trong báo cáo
UK /æz noʊtɪd ɪn ðə rɪˈpɔrt/ · US /æz noʊtɪd ɪn ðə rɪˈpɔrt/
Mentioned or highlighted in a formal document.
As noted in the report, customer satisfaction is declining.
→ Như đã được lưu ý trong báo cáo, sự hài lòng của khách hàng đang giảm.
As noted in the report, sales have increased this quarter.→ Như đã được lưu ý trong báo cáo, doanh số đã tăng trong quý này.
Đồng nghĩa
as mentioned in the reportas stated in the report
Collocations
as noted in the reportas highlighted in the report
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận trong phần viết.
Phù hợp để trích dẫn thông tin từ báo cáo chính thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...