as outlined in the study
Nghĩa
Định nghĩa · Described or summarized in the research.
“As outlined in the study, effective communication is key.”Như đã được phác thảo trong nghiên cứu, giao tiếp hiệu quả là chìa khóa.
“As outlined in the study, teamwork enhances productivity.”Như đã được phác thảo trong nghiên cứu, làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Mẹo IELTS · Rất hữu ích trong việc tóm tắt nội dung chính.
Ghi chú · Thích hợp để giới thiệu nội dung nghiên cứu.