the evidence confirms that
Nghĩa
Định nghĩa · The proof supports a specific conclusion.
“The evidence confirms that regular exercise leads to better health.”Bằng chứng xác nhận rằng tập thể dục thường xuyên dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
“The evidence confirms that sleep is essential for well-being.”Bằng chứng xác nhận rằng giấc ngủ là cần thiết cho sự khỏe mạnh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để củng cố lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chính xác của bằng chứng.