the study reveals that
Nghĩa
Định nghĩa · The research uncovers important information.
“The study reveals that many students struggle with math.”Nghiên cứu tiết lộ rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán.
“The study reveals that social media affects self-esteem.”Nghiên cứu tiết lộ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến lòng tự trọng.
Mẹo IELTS · Giúp củng cố lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Thích hợp để giới thiệu nội dung nghiên cứu.