Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the study reveals that

the study reveals that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Nghiên cứu tiết lộ rằng
UK /ðə ˈstʌdi rɪˈviːlz ðæt/ · US /ðə ˈstʌdi rɪˈviːlz ðæt/
The research uncovers important information.
The study reveals that many students struggle with math.
→ Nghiên cứu tiết lộ rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán.
The study reveals that social media affects self-esteem.→ Nghiên cứu tiết lộ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến lòng tự trọng.
Đồng nghĩa
the study indicates thatthe research shows that
Collocations
the study reveals thatthe research reveals that
🎯 IELTS: Giúp củng cố lập luận trong bài viết.
Thích hợp để giới thiệu nội dung nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...