Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the evidence shows that

/ði ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bằng chứng cho thấy rằng phr.

Định nghĩa · The proof indicates a specific conclusion.

“The evidence shows that regular reading improves vocabulary.”Bằng chứng cho thấy rằng việc đọc thường xuyên cải thiện từ vựng.

“The evidence shows that exercise benefits mental health.”Bằng chứng cho thấy rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để củng cố thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Rất hữu ích để hỗ trợ lập luận của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...