Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the analysis indicates that

the analysis indicates that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Phân tích chỉ ra rằng
UK /ði əˈnælɪsɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/ · US /ði əˈnælɪsɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
The examination points to a specific conclusion.
The analysis indicates that students benefit from group work.
→ Phân tích chỉ ra rằng sinh viên có lợi từ việc làm việc nhóm.
The analysis indicates that dietary changes can improve health.→ Phân tích chỉ ra rằng thay đổi chế độ ăn uống có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩa
the analysis shows thatthe research indicates that
Collocations
the analysis indicates thatthe analysis suggests that
🎯 IELTS: Dùng để củng cố lập luận trong phần viết.
Thích hợp để tóm tắt ý nghĩa của phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...