Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › attitude towards

attitude towards

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
thái độ đối với
UK /ˈætɪtjuːd/ · US /ˈætɪtjuːd/
a way of thinking or feeling about something
Her attitude towards work is very positive.
→ Thái độ của cô ấy đối với công việc rất tích cực.
We need to change our attitude towards the environment.→ Chúng ta cần thay đổi thái độ đối với môi trường.
Đồng nghĩa
approach toview on
Collocations
positive attitude towardsnegative attitude towards
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc quan điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...