Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satisfaction with

/ˌsætɪsˈfækʃən wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hài lòng với phr.

Định nghĩa · the feeling of pleasure or contentment

“Customer satisfaction with the service is vital.”Sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ là rất quan trọng.

“Her satisfaction with the results was evident.”Sự hài lòng của cô ấy với kết quả rất rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hài lòng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...