Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approximately X percent

/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng X phần trăm phr.

Định nghĩa · about X percent

“Approximately 30 percent of the participants were women.”Khoảng 30 phần trăm người tham gia là phụ nữ.

“Approximately 50 percent of the budget went to healthcare.”Khoảng 50 phần trăm ngân sách dành cho chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính chính xác trong số liệu.

Ghi chú · Thường dùng khi ước lượng số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...