Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a small fraction of

/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần rất nhỏ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a very small part of something

“Only a small fraction of the population voted in the election.”Chỉ một phần rất nhỏ dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

“A small fraction of the budget is spent on research.”Một phần rất nhỏ ngân sách được chi cho nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự tương phản với phần lớn.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...