a small fraction of
Nghĩa
Định nghĩa · a very small part of something
“Only a small fraction of the population voted in the election.”Chỉ một phần rất nhỏ dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
“A small fraction of the budget is spent on research.”Một phần rất nhỏ ngân sách được chi cho nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự tương phản với phần lớn.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.