Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable amount of

/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity of something

“A considerable amount of time was spent on the project.”Một số lượng lớn thời gian đã được dành cho dự án.

“They invested a considerable amount of money in the new technology.”Họ đã đầu tư một số lượng lớn tiền vào công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đầu tư hoặc cam kết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...