Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

around X percent

/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng X phần trăm phr.

Định nghĩa · about X percent

“Around 60 percent of people support the initiative.”Khoảng 60 phần trăm người ủng hộ sáng kiến.

“Around 15 percent of the workforce is part-time.”Khoảng 15 phần trăm lực lượng lao động làm việc bán thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự gần đúng.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong báo cáo thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...