Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the majority of

/ðə məˈdʒɒrɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

hơn một nửa của cái gì đó phr.

Định nghĩa · more than half of something

“The majority of the team members supported the proposal.”Phần lớn các thành viên trong đội ủng hộ đề xuất.

“The majority of respondents preferred option A.”Phần lớn người trả lời thích lựa chọn A.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng thuận hoặc phổ biến.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...