Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minority of

/ə maɪˈnɔːrəti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

ít hơn một nửa của cái gì đó phr.

Định nghĩa · less than half of something

“A minority of students chose to study abroad.”Ít hơn một nửa sinh viên chọn học ở nước ngoài.

“Only a minority of the population supports the new law.”Chỉ một ít dân số ủng hộ luật mới.

Mẹo IELTS · Dùng để diễn đạt sự khác biệt trong ý kiến.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ số lượng ít hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...