Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › pressure on

pressure on

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
áp lực lên
UK /ˈprɛʃər/ · US /ˈprɛʃər/
the feeling of stress or urgency
There is a lot of pressure on students to succeed.
→ Có rất nhiều áp lực lên học sinh để thành công.
The pressure on workers has increased due to deadlines.→ Áp lực lên công nhân đã tăng lên do thời hạn.
Đồng nghĩa
stress onstrain on
Collocations
high pressure onincreased pressure on
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện áp lực trong bài viết.
Dùng để chỉ sự căng thẳng trong công việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...