Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › value of

value of

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
giá trị của
UK /ˈvæljuː/ · US /ˈvæljuː/
the importance or worth of something
The value of education cannot be underestimated.
→ Giá trị của giáo dục không thể bị đánh giá thấp.
He understands the value of hard work.→ Anh ấy hiểu giá trị của sự chăm chỉ.
Đồng nghĩa
worth ofimportance of
Collocations
high value ofgreat value of
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện giá trị trong bài viết.
Dùng để chỉ giá trị của một thứ gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...