Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in ocean research

/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào nghiên cứu đại dương phr.

Định nghĩa · to allocate funds for studying oceans

“Governments should invest in ocean research to understand climate change.”Các chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu đại dương để hiểu về biến đổi khí hậu.

“Private companies also invest in ocean research for sustainable practices.”Các công ty tư nhân cũng đầu tư vào nghiên cứu đại dương cho các thực hành bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về đầu tư trong phần viết.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...