Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly common

B2 IELTS

Nghĩa

khá phổ biến. phr.

Định nghĩa · quite usual.

“This mistake is fairly common among students.”Sai lầm này khá phổ biến trong số sinh viên.

“It's fairly common to see tourists here.”Khá phổ biến để thấy khách du lịch ở đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các xu hướng trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mức độ phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...