Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the data indicates that

the data indicates that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Dữ liệu chỉ ra một kết luận nhất định.
UK · US
The data points to a certain conclusion.
The data indicates that more people prefer online shopping.
→ Dữ liệu chỉ ra rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
The data indicates that exercise improves mental health.→ Dữ liệu chỉ ra rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
the data suggests thatthe data shows that
Collocations
data indicatesdata showsdata reveals
🎯 IELTS: Dùng cụm từ này để hỗ trợ ý kiến của bạn bằng dữ liệu.
Thường dùng trong các nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...