Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the data indicates that

B2 IELTS

Nghĩa

Dữ liệu chỉ ra một kết luận nhất định. phr.

Định nghĩa · The data points to a certain conclusion.

“The data indicates that more people prefer online shopping.”Dữ liệu chỉ ra rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.

“The data indicates that exercise improves mental health.”Dữ liệu chỉ ra rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để hỗ trợ ý kiến của bạn bằng dữ liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong các nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...