Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as evidenced by

B2 IELTS

Nghĩa

Được hỗ trợ bởi bằng chứng rõ ràng. phr.

Định nghĩa · Supported by clear proof or examples.

“As evidenced by recent studies, diet affects health significantly.”Như được chứng minh bởi các nghiên cứu gần đây, chế độ ăn ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.

“As evidenced by the statistics, unemployment rates are rising.”Như được chứng minh bởi thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để làm cho lập luận của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra bằng chứng cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...