Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the literature reveals that

B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu cho thấy những phát hiện quan trọng. phr.

Định nghĩa · Research shows important findings.

“The literature reveals that early education benefits children.”Nghiên cứu cho thấy giáo dục sớm có lợi cho trẻ em.

“The literature reveals that sleep affects productivity.”Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để trích dẫn từ các nguồn học thuật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...