the literature reveals that
Nghĩa
Định nghĩa · Research shows important findings.
“The literature reveals that early education benefits children.”Nghiên cứu cho thấy giáo dục sớm có lợi cho trẻ em.
“The literature reveals that sleep affects productivity.”Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để trích dẫn từ các nguồn học thuật.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.