Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as identified in the research

B2 IELTS

Nghĩa

Được xác định bởi nghiên cứu được thực hiện. phr.

Định nghĩa · Recognized by the study conducted.

“As identified in the research, stress affects memory.”Như được xác định trong nghiên cứu, căng thẳng ảnh hưởng đến trí nhớ.

“As identified in the research, diet influences mood.”Như được xác định trong nghiên cứu, chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ nguồn gốc của thông tin.

Ghi chú · Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...