Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as identified in the research

as identified in the research

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Được xác định bởi nghiên cứu được thực hiện.
UK · US
Recognized by the study conducted.
As identified in the research, stress affects memory.
→ Như được xác định trong nghiên cứu, căng thẳng ảnh hưởng đến trí nhớ.
As identified in the research, diet influences mood.→ Như được xác định trong nghiên cứu, chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩa
as found in the researchas noted in the research
Collocations
identified in researchidentified in studiesidentified in literature
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ nguồn gốc của thông tin.
Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...