as identified in the research
Nghĩa
Định nghĩa · Recognized by the study conducted.
“As identified in the research, stress affects memory.”Như được xác định trong nghiên cứu, căng thẳng ảnh hưởng đến trí nhớ.
“As identified in the research, diet influences mood.”Như được xác định trong nghiên cứu, chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ nguồn gốc của thông tin.
Ghi chú · Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.