as mentioned in the report
Nghĩa
Định nghĩa · Stated clearly in the document.
“As mentioned in the report, economic growth is slowing.”Như được nêu rõ trong báo cáo, tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.
“As mentioned in the report, new policies will be implemented.”Như được nêu rõ trong báo cáo, các chính sách mới sẽ được thực hiện.
Mẹo IELTS · Dùng để trích dẫn thông tin từ tài liệu chính thức.
Ghi chú · Thích hợp trong ngữ cảnh báo cáo nghiên cứu.