Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as mentioned in the report

as mentioned in the report

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Được nêu rõ trong tài liệu.
UK · US
Stated clearly in the document.
As mentioned in the report, economic growth is slowing.
→ Như được nêu rõ trong báo cáo, tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.
As mentioned in the report, new policies will be implemented.→ Như được nêu rõ trong báo cáo, các chính sách mới sẽ được thực hiện.
Đồng nghĩa
as stated in the reportas noted in the report
Collocations
mentioned in reportmentioned in findingsmentioned in literature
🎯 IELTS: Dùng để trích dẫn thông tin từ tài liệu chính thức.
Thích hợp trong ngữ cảnh báo cáo nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...