Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the analysis concludes that

the analysis concludes that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Phân tích đưa ra quyết định cuối cùng.
UK · US
The analysis reaches a final decision.
The analysis concludes that renewable energy is necessary.
→ Phân tích kết luận rằng năng lượng tái tạo là cần thiết.
The analysis concludes that education reform is essential.→ Phân tích kết luận rằng cải cách giáo dục là thiết yếu.
Đồng nghĩa
the analysis finds thatthe analysis determines that
Collocations
analysis concludesanalysis showsanalysis suggests
🎯 IELTS: Sử dụng để làm nổi bật kết quả cuối cùng của nghiên cứu.
Dùng để chỉ ra kết luận cuối cùng từ một phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...